SÁT HẠCH Ô TÔ_DANH SÁCH & SỐ BÁO DANH_06/10/2025

SBD Họ và tên Ngày sinh Nơi cư trú Hạng  Nội dung SH
001 VÕ THỊ ÁI 15/02/1990 Thôn Thượng Nam, Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
002 LÊ THỊ TÚ AN 09/09/1991 Khu Phố 4, Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
003 ĐỖ THỊ VÂN ANH 15/06/1995 Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa B11 Sát hạch H
004 HOÀNG TUẤN ANH 11/06/1992 Xã Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại Ð
005 LÊ THỊ ANH 06/10/1988 Thôn 8, Xã Thọ Ngọc, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại L+M
006 LÊ THỊ ANH 20/06/1976 Thôn Nhật Quả, Xã Thọ Phú, Tỉnh Thanh Hóa B11 Sát hạch H
007 LÊ THỊ VÂN ANH 05/12/1997 Thôn Tân Giao, Xã Thăng Bình, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
008 LÊ VĂN ANH 09/12/2000 Thôn Đức Thành, Xã Hoằng Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại H+Ð
009 NGUYỄN HẢI ANH 20/08/1986 Thôn Trường Thành, Xã Trường Văn, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
010 NGUYỄN THỊ ANH 12/02/1989 Thôn Quang Trung, Xã Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
011 NGUYỄN THỊ HẢI ANH 30/12/2002 Lô 26 Nơ 15 MBQH 2125, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lại M
012 PHẠM THỊ NGỌC ANH 27/09/1997 Chung Cư Tecco, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
013 TRẦN THỊ HỒNG ANH 01/03/1989 Thôn Châu Cương, Xã Hợp Tiến, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
014 TRỊNH THỊ PHƯƠNG ANH 20/02/1982 Thôn Lý Nhân, Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
015 CAO VĂN ÁNH 02/06/1988 X. Xuân Du, H. Như Thanh, T. Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
016 LÊ THỊ BẮC 06/08/1975 Thôn 2, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
017 ĐÀO THỊ BÌNH 17/02/1993 TDP Trung Sơn, Phường Trúc Lâm, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
018 LÊ ĐÌNH BỐN 26/08/1994 Thôn Long Linh Nội, Xã Xuân Lập, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
019 ĐÀO VĂN CẦN 29/10/1970 Thôn Đô Lương, Xã Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lại L+M+H+Đ
020 MAI THỊ CHI 24/07/1988 Thôn Bản Thành, Xã Hoằng Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B1 Sát hạch H
021 NGUYỄN THỊ CHIÊN 19/04/1997 Thôn Đồng Trạch, Xã Thạch Bình, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
022 TRỊNH VĂN CHIẾN 14/12/2002 Đa Nẫm, Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
023 MAI VĂN CHINH 27/10/1990 Thôn 6, Xã Tân Tiến, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại H+Ð
024 TRỊNH VIẾT CHÍNH 31/07/2001 Thôn Là Thôn, Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
025 NGUYỄN THỊ CHUNG 15/09/1987 Khu Tân Xuân, Xã Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
026 TRỊNH VĂN CHUNG 10/02/1971 Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại H+Ð
027 BÙI XUÂN CHƯƠNG 14/03/1985 Khu Phố Phúc Lâm, Xã Lam Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
028 PHẠM MINH CHƯƠNG 23/10/2003 Khu Phố Lý Yên, Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
029 TRIỆU THỊ CƠ 13/04/1993 Thôn Sơn Lập, Xã Cẩm Vân, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
030 TRỊNH VĂN CƯƠNG 20/05/1985 Thôn Thượng Thọ, Xã Ba Đình, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
031 LÊ KIM CƯỜNG 01/05/1985 Xóm Thịnh Phú, Xã Yên Thủy, Tỉnh Phú Thọ B11 SH lại L+Đ
032 LÊ NGỌC CƯỜNG 15/02/1966 Thôn 9, Xã Lam Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
033 LÊ QUÝ CƯỜNG 22/07/2001 Thôn 6, Xã Lam Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
034 MAI HUY CƯỜNG 19/12/1980 Tổ Dân Phố Khánh Vân, Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
035 NGUYỄN ĐÌNH CƯỜNG 20/06/2000 Thôn Phú Quý, Xã Xuân Tín, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
036 PHÙNG VĂN CƯỜNG 24/03/1992 X. Trường Minh, H. Nông Cống, T. Thanh Hóa B1 SH lại L+M+H+Đ
037 NGUYỄN HỮU ĐẠI 08/05/1990 Thôn Bùi Hạ 2, Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
038 PHẠM VĂN ĐẠI 07/09/1989 Thôn Long Tiến, Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
039 NGUYỄN VĂN ĐAN 03/09/1982 Thôn Nguyên Trung, Xã Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
040 LƯU VĂN ĐẠT 10/10/1990 Thôn Bái Trại, Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại Ð
041 NGÔ VĂN ĐẠT 09/10/1992 Thôn Hoàng Thành, Xã Kim Tân, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
042 PHẠM VĂN ĐẠT 24/02/1994 Thôn Cao Phòng, Xã Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
043 TRỊNH TUẤN ĐẠT 14/03/2005 Duyên Thượng 2, Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
044 HÀ THỊ DIỄM 28/12/1985 Xã Cẩm Tú, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lại Ð
045 TRẦN THỊ DIỆP 16/07/1992 Thôn Quang Trung, Xã Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
046 KIỀU VĂN ĐIỆP 01/10/1980 Thôn Hồng Sơn, Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
047 NGUYỄN HỮU ĐIỆP 13/07/1989 Tổ Dân Phố Khánh Vân, Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
048 LÊ XUÂN ĐỊNH 24/06/1986 Thôn 4, Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
049 BÙI THỊ DỰ 22/10/1984 Xóm Đình Vặn, Xã Yên Thủy, Tỉnh Phú Thọ B11 SH lại L+M
050 LÊ THỊ DỰ 20/11/1976 Xã Tân Ninh, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại H
051 BÙI HUỲNH ĐỨC 26/06/1998 Thôn Kiên Minh, Xã Kiên Thọ, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại L
052 CAO HUỲNH ĐỨC 02/11/1993 TDP Tài Lộc, Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
053 LÊ TRỌNG ĐỨC 02/10/1996 Thôn Xuân Tiến, Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại Ð
054 NGUYỄN MINH ĐỨC 12/01/1987 Thôn Thành Long, Xã Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
055 NGUYỄN NGỌC ĐỨC 06/01/1979 Thôn 6, Xã Ngọc Liên, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
056 ĐẶNG THỊ DUNG 22/07/1987 Thổ Phụ, Xã Tây Đô, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lại M
057 DƯƠNG THỊ DUNG 25/07/1999 X. Hóa Quỳ, H. Như Xuân, T. Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
058 LÊ THỊ DUNG 06/09/1988 Thôn 7, Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
059 MAI THỊ DUNG 27/09/2001 Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lại L+M+H
060 NGUYỄN THỊ DUNG 08/12/1978 Thôn Xuân Sơn, Xã Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại Ð
061 HOÀNG TIẾN DŨNG 25/11/1994 Trung Thành, Xã Thịnh Minh, Tỉnh Phú Thọ B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
062 NGUYỄN VĂN DŨNG 15/08/1979 Thôn Thị Tứ, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
063 LÊ THỊ DƯƠNG 08/06/1991 Thôn Xuân Trường, Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại M+H
064 LÊ VĂN DƯƠNG 14/11/2004 Thôn 4, Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
065 VŨ VĂN DƯƠNG 15/06/1985 Khu 4, Xã Mường Lát, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
066 LÊ QUÝ DUY 16/09/1989 Thôn Bàn Thạch 2, Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại L+M
067 QUÁCH KHẢ DUY 09/04/2003 Làng Liêm Còm, Xã Ngọc Liên, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại Ð
068 TRỊNH VĂN DUY 23/03/2005 Thôn Phú Lý, Xã Triệu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại L+M+H+Đ
069 DOÃN THỊ DUYÊN 02/11/2001 Thôn Minh Sơn, Xã Thạch Bình, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lại L+M+H
070 VŨ THỊ DUYÊN 20/10/1990 Thôn Đông Môn, Xã Tây Đô, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
071 LÊ THỊ GIANG 06/04/1994 Thôn Bàn Thạch 5, Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
072 NGUYỄN THỊ GIANG 24/12/1995 Thôn Ngọc Sơn, Xã Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
073 TRƯƠNG TRƯỜNG GIANG 27/06/1989 Thôn Hành Chính, Xã Quý Lộc, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
074 TRỊNH HUY GIAO 10/06/2002 TDP 1, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
075 PHẠM VĂN GIÁP 18/06/1984 Đa Quả 1, Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
076 ĐINH THỊ HÀ 23/06/1984 Khu Phố Sao Đỏ, Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
077 LÊ THỊ HÀ 15/01/1978 Phố 1 Ngọc Khê, Xã Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
078 LÊ THỊ HÀ 05/06/1991 Thôn Nam Thạch, Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại L+M+H+Đ
079 NGUYỄN THỊ HÀ 17/08/1987 Thôn Bùi Thượng, Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
080 NGUYỄN VĂN HAI 10/05/1990 Bản Táo, Xã Trung Lý, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
081 LÊ THỊ HẢI 19/05/1974 Thôn Trần Phú, Xã Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lại Ð
082 NGUYỄN ĐỨC HẢI 04/06/1982 Ngọc Quang, Xã Xuân Lập, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại H
083 NGUYỄN MINH HẢI 19/12/1999 Phố Sơn Phòng, Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
084 NGUYỄN THỊ HẢI 03/01/1979 Lê Lợi, Xã Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH Lại LT
085 LÊ THỊ HẰNG 20/10/1986 TDP 1, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
086 NGUYỄN THỊ HẰNG 21/07/1982 Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại H
087 NGUYỄN THU HẰNG 30/09/2001 Khu Phố 3, Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
088 TRỊNH THỊ HẰNG 03/09/1987 Thôn 4, Xã Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóa B11 Sát hạch H
089 TRỊNH THỊ HẰNG 18/09/1995 Tổ Dân Phố 2, Xã Quý Lộc, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
090 KHƯƠNG VĂN HANH 30/04/1970 Xã Như Xuân, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại L+M+H+Đ
091 TRƯƠNG THỊ HÀNH 05/06/1990 Thôn Cốc, Xã Cẩm Thạch, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
092 LÊ THỊ HẠNH 01/08/1993 Thôn Lễ Nghĩa 1, Xã Tống Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
093 NGUYỄN THỊ HẠNH 02/11/1999 Thôn Bái Ân, Xã Tống Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
094 BÙI THỊ HIÊN 26/07/1994 Thôn Yên Vĩ, Xã Hà Long, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
095 BÙI THỊ HIỀN 15/06/2000 Thôn Thành Sơn, Xã Ngọc Trạo, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
096 ĐẶNG NGỌC HIỀN 02/09/1968 X. Ngọc Liên, H. Ngọc Lặc, T. Thanh Hóa B1 SH lại M+H
097 LÊ THỊ HIỀN 12/08/1990 Thôn Quang Trung, Xã Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
098 LÊ THỊ HIỀN 10/05/1988 Thôn Đình Long, Xã Hoằng Châu, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
099 LÒ VĂN HIỀN 02/03/1982 Bản Xim, Xã Quang Chiểu, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
100 LƯU THỊ HIỀN 15/11/1980 Phố Thăng Long, Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
101 NGUYỄN THỊ HIỀN 12/08/1997 Thôn Xuân Tiên, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
102 NGUYỄN THỊ HIỀN 13/07/1990 Thôn Thành Thái, Xã Yên Ninh, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
103 PHẠM THỊ HIỀN 10/07/1990 Thôn Hưng Sơn, Xã Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
104 TRƯƠNG THẾ HIỀN 29/06/2002 Thôn Thái Yên, Xã Tân Ninh, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
105 BÙI VĂN HIẾU 16/12/1985 Thôn Đa Nẫm, Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
106 NGUYỄN MINH HIẾU 01/01/1997 Xóm 7, Xã Xuân Tín, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
107 BÙI THỊ HOA 15/07/1986 Thôn Vân Chung, Xã Thượng Ninh, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
108 HỒ THỊ HOA 19/11/1992 Thôn Gia Phú, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
109 LÊ THỊ PHƯƠNG HOA 18/04/1994 Thôn Hồng Kỳ, Xã Lam Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lại L
110 NGÔ THỊ HOA 15/07/1988 Phố Sấu, Xã Yên Thủy, Tỉnh Phú Thọ B1 SH lại M
111 TRỊNH THỊ HOA 29/04/1990 Thạc Quả, Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
112 LÊ THỊ HÒA 05/07/1991 Thôn Giải Uấn, Xã Nga Thắng, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
113 TRỊNH THỊ HÒA 08/02/1997 Xã Xuân Du, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại H+Ð
114 BÙI NGỌC HOÀI 10/06/2000 Thôn 6, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lại M
115 LỤC THỊ HOÀI 27/06/1992 Thôn Lự, Xã Thanh Phong, Tỉnh Thanh Hóa B11 Sát hạch H
116 VŨ THỊ HOÀI 22/03/2002 Thôn 4, Xã Thạch Bình, Tỉnh Thanh Hóa B1 Sát hạch H
117 LÊ CÔNG VIỆT HOÀNG 04/08/2002 Hữu Lệ 2, Xã Lam Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
118 LÊ SỸ DUY HOÀNG 30/09/2003 Thôn Hồng Kỳ, Xã Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
119 NGUYỄN VĂN HOÀNG 24/07/2001 Thôn Nam Thạch, Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
120 ĐINH THỊ HỒNG 09/06/1991 Phố 2, Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
121 LÊ ĐÌNH HỒNG 08/02/1982 Phố Tân Phong, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
122 LÊ THỊ HỒNG 08/03/2002 Thôn Thái Lai, Xã Tân Ninh, Tỉnh Thanh Hóa B11 Sát hạch H
123 LÊ THỊ HỒNG 08/08/1993 Tổ Dân Phố Trung Mới, Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lại L + H
124 NGUYỄN QUỐC HỒNG 16/09/1985 Thôn Trung Thành, Xã Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
125 NGUYỄN THỊ HỒNG 06/10/1988 Tổ Dân Phố 6, Xã Quý Lộc, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
126 NGUYỄN THỊ HỒNG 28/03/1987 Thôn Đông Hòa, Xã Trường Văn, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
127 PHẠM THỊ BÍCH HỒNG 23/11/1991 Thôn Phú Vinh, Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
128 TRỊNH THỊ HỒNG 06/08/1989 TT. Lam Sơn, H. Thọ Xuân, T. Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
129 LÊ THỊ HUỆ 08/06/1976 Phố 1 Quang Trung, Xã Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
130 NGUYỄN THỊ KIM HUỆ 20/07/1988 Tiểu Khu 6, Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
131 TRỊNH THỊ HUỆ 10/10/1987 Tiên Mọc, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
132 LÊ VĂN HÙNG 05/01/1981 Phố 9, Phường Đông Tiến, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
133 NGUYỄN HỮU HÙNG 10/04/1974 Khu Phố 2, Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
134 NGUYỄN VĂN HÙNG 05/06/1989 Thôn 4, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
135 BÙI THỊ THANH HƯƠNG 07/01/2000 Khu 9, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Bỉm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
136 LÊ THỊ HƯƠNG 28/09/1991 Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hóa B11 Sát hạch H
137 LÊ THỊ HƯƠNG 15/08/1987 Thôn Quang Trung, Xã Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
138 NGUYỄN THỊ HƯƠNG 03/02/1980 Thôn Quang Hưng, Xã Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
139 NGUYỄN THỊ HƯƠNG 20/05/1993 Thôn 6, Xã Thọ Ngọc, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
140 NGUYỄN THỊ XUÂN HƯƠNG 02/09/1989 TT. Thường Xuân, H. Thường Xuân, T. Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
141 PHẠM THỊ HƯƠNG 19/03/1993 Lựu Khê, Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
142 NGUYỄN VĂN HUY 15/08/1992 Thôn Nam Thạch, Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
143 BÀN THỊ HUYỀN 17/02/1991 Thôn Trung Độ, Xã Cẩm Vân, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
144 HÀ THỊ HUYỀN 05/05/1995 X. Thanh Quân, H. Như Xuân, T. Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
145 HOÀNG THỊ NGỌC HUYỀN 01/01/2005 Thôn 1, Xã Thọ Ngọc, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
146 LÊ THỊ KHÁNH HUYỀN 09/09/2000 Tổ Dân Phố 2, Xã Quý Lộc, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
147 LƯƠNG THỊ HUYỀN 06/07/1992 X. Thanh Xuân, H. Như Xuân, T. Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
148 PHẠM THỊ KHUÊ 07/10/1989 Thôn Trung Độ, Xã Cẩm Vân, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
149 LÊ VĂN KIÊN 09/05/1995 Thôn Vân Lộ, Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
150 VŨ THÀNH KÍNH 14/04/1992 Thôn Tam Linh, Xã Nga Thắng, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
151 LÊ THỊ LÀI 06/02/1994 Thôn Phượng Khê, Xã Hoằng Châu, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
152 ĐINH VIẾT LÂM 10/08/1970 Thôn Thọ Phú, Xã Xuân Tín, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lại Ð
153 TRỊNH THỊ LÂM 12/08/1998 Phố Kiểu, Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
154 ĐỖ THỊ LAN 10/05/1988 Thôn 4, Xã Thọ Bình, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
155 LÊ THỊ LAN 19/09/2000 Thôn Đa Nẫm, Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
156 MAI THỊ LAN 01/02/1987 Thôn Nội 1, Xã Hồ Vương, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lại M
157 NGÔ THỊ LAN 08/10/1990 Thôn Đô Thịnh, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
158 NGUYỄN THỊ LAN 12/12/1989 Thôn Phúc Thọ, Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
159 NGUYỄN THỊ LAN 24/05/1993 Thôn 3 Thịnh Trị, Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
160 VĂN THỊ LAN 17/03/1978 Thôn Vân Bình, Xã Thượng Ninh, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
161 LƯU THỊ LÊ 25/10/1977 Thôn Tam Đa, Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
162 NGUYỄN THỊ LÊ 08/02/1986 Thôn Tân Chính, Xã Công Chính, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
163 NGUYỄN THỊ LỆ 22/07/1996 Khu 3, Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
164 TRỊNH THỊ LEN 02/04/1991 Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hóa B11 Sát hạch H
165 HOÀNG THỊ KHÁNH LINH 08/03/1988 Phố Sấu, Xã Yên Thủy, Tỉnh Phú Thọ B11 SH lại L+Đ
166 LÊ DUY LINH 24/05/1994 Thôn Phượng Ngô 2, Xã Hoằng Châu, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại H+Ð
167 LÊ THỊ THÙY LINH 14/11/2000 Thôn Bùi Hạ 1, Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
168 MAI THÙY LINH 21/07/1990 Thôn Đông Xuân, Xã Hồ Vương, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
169 NGUYỄN THỊ MỸ LINH 03/11/1997 Thôn Bình Hòa, Xã Cẩm Thạch, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
170 NGUYỄN THỊ VÂN LINH 20/10/2003 Tổ Dân Phố Đại Đồng, Xã Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
171 TRỊNH TẤN LINH 27/05/1993 Thôn Vinh Quang, Xã Xuân Lập, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
172 TRỊNH THỊ LINH 26/03/2000 X. Phú Xuân, H. Thọ Xuân, T. Thanh Hóa B11 Sát hạch H
173 BÙI THỊ LOAN 06/05/1999 Khu Phố Yên Phong, Xã Yên Thủy, Tỉnh Phú Thọ B1 SH lại Ð
174 ĐẶNG THỊ LOAN 25/07/1990 Tiểu Khu 2, Xã Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B11 Sát hạch H
175 NGUYỄN THỊ LOAN 16/08/1984 Thôn 4, Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
176 LÊ ĐÔN LONG 16/12/1992 Thôn Trung Thôn 1, Xã Thọ Long, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
177 LÊ VĂN LONG 05/09/1989 TT. Thống Nhất, H. Yên Định, T. Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
178 VŨ CHÍNH LONG 19/10/1992 Thôn Phong Mục, Xã Triệu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
179 PHẠM THỊ LƯƠNG 05/03/1989 Thôn Đông Thái, Xã Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
180 PHAN HIỀN LƯƠNG 29/01/1998 Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hóa B1 Sát hạch H
181 VI THỊ LUYẾN 30/08/1980 THÔN YÊN MỸ, Xã Tân Thành, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại H
182 VI THỊ LUYẾN 28/03/1993 X. Thanh Quân, H. Như Xuân, T. Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
183 NGUYỄN THỊ LY 28/07/1988 Khu 3, Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
184 NGUYỄN THỊ MAI 19/05/1986 Thôn Bái Xuân, Xã Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lại L
185 TRẦN THỊ MAI 10/09/1982 Phố 2, Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
186 LÊ CÔNG MẠNH 10/08/1988 Khu Phố Thành Phú, Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
187 LÊ VĂN MẠNH 08/03/1990 Thôn Sơn Cường, Xã Yên Ninh, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
188 NGUYỄN DUY MẠNH 28/04/1986 Thôn 2, Xã Nga Thắng, Tỉnh Thanh Hóa B11 Sát hạch H
189 ĐINH THIÊN MINH 29/03/2002 Thôn Yên Sơn 1, Xã Thành Vinh, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
190 TRỊNH THẾ MINH 10/01/1998 Thôn 3, Xã Thọ Long, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lại L+M+H+Đ
191 NGUYỄN THỊ MƠ 17/08/1992 Thôn Minh Tiến, Xã Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
192 LỘC THỊ MUÔN 12/10/2000 Thôn 2, Xã Thọ Lập, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
193 NGUYỄN THỊ MY 19/03/1998 Tổ Dân Phố Vĩnh Thành, Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
194 HÀ ĐÌNH NAM 02/04/1986 Thôn 7, Xã Xuân Lập, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
195 NGUYỄN KHẮC HOÀI NAM 30/07/2003 Xã Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại M
196 TÔ TẾ NĂM 05/05/1975 Thôn 2, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa B1 Sát hạch H
197 LÊ THỊ NGA 03/05/1996 Thôn Cung Điền, Xã Nông Cống, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
198 NGUYỄN THỊ THÚY NGA 10/05/1991 Khu Phố 2, Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
199 VŨ THỊ NGA 07/03/1987 Thôn Kim Sơn, Xã Trung Chính, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
200 LÊ THỊ KIM NGÂN 22/05/1988 Xóm Phố Sấu, Xã Yên Thủy, Tỉnh Phú Thọ B11 SH lại M+H
201 ĐÀO THỊ NGỌC 12/05/1978 Thôn Hưng Sơn, Xã Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
202 HÀ THỊ NGỌC 26/09/1998 Tổ Dân Phố Phong Ý, Xã Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
203 CAO THỊ THẢO NGUYÊN 10/08/2002 Thôn Hành Chính, Xã Quý Lộc, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
204 ĐỖ ĐỨC NGUYÊN 08/10/1972 Bản Na Tao, Xã Pù Nhi, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
205 LÝ THẢO NGUYÊN 27/09/1999 Khu Phố 5, Xã Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
206 NGUYỄN VĂN NGUYÊN 01/05/2003 Thôn 6, Xã Xuân Lập, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
207 NGUYỄN THỊ NGUYỆT 05/05/1996 Thôn Phong Mỹ, Xã Quý Lộc, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
208 VŨ THỊ ÁNH NGUYỆT 06/10/1994 Thôn Phượng Khê, Xã Hoằng Châu, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
209 LÝ THỊ NHÀN 24/11/1975 Thôn Diễn Hòa, Xã Hợp Tiến, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
210 LÊ THỊ NHÂN 02/06/1993 Phượng Ngô 1, Xã Hoằng Châu, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
211 TỐNG TRUNG NHÂN 16/09/2003 Thôn Yên Phú, Xã Tống Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
212 NGUYỄN PHÙNG NHƯ 09/04/1993 TDP Cao Khánh, Xã Quý Lộc, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
213 LÊ THỊ NHUNG 22/12/1986 Thôn Bàn Thạch 5, Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
214 LÊ THỊ NHUNG 20/12/1988 Thôn Ngọc Đô, Xã Yên Ninh, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
215 LÊ THỊ NHUNG 02/03/1997 Thôn 1, Xã Hợp Tiến, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
216 LÊ THỊ OANH 05/06/1978 Thôn Đức Minh, Xã Tượng Lĩnh, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
217 LÊ THỊ OANH 05/01/1985 Thôn Thị Tứ, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
218 NGUYỄN THỊ OANH 16/07/1987 Hồng Sơn, Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
219 NGHIÊM HOÀNG PHI 26/12/1987 Thôn Hòa Bình, Xã Thọ Lập, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
220 NGUYỄN ĐĂNG PHÚ 11/12/2002 Thôn Thị Thư, Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
221 LÊ VĂN PHÚC 23/06/1976 Thôn Xuân Lập, Xã Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa B1 Sát hạch H
222 HOÀNG MINH PHƯƠNG 21/10/1987 Thôn Bái Tây, Xã Lĩnh Toại, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
223 LÊ THỊ PHƯƠNG 16/01/1977 Thôn Nội Thương, Xã Hoạt Giang, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
224 LÊ VĂN PHƯƠNG 16/03/1990 Thôn 1, Xã Tân Tiến, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại L+M+H+Đ
225 MAI THỊ PHƯƠNG 10/08/1982 Tiểu Khu 5, Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
226 TỐNG THÁI PHƯƠNG 10/08/1997 Thôn Mỹ Dương, Xã Hà Long, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại M
227 ĐOÀN THỊ PHƯỢNG 07/11/2003 Thôn 2, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
228 PHẠM THỊ PHƯỢNG 21/07/1985 Thôn Làng Bứa, Xã Ngọc Liên, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
229 ĐỖ ANH QUÂN 07/08/1984 Thôn 10, Xã Xuân Tín, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
230 NGUYỄN QUỐC QUÂN 25/04/1992 Thôn Minh Xuân, Xã Ngọc Liên, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại L
231 LÊ PHONG QUANG 27/04/1983 Tổ Dân Phố Khánh Vân, Phường Tĩnh Gia, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
232 NGUYỄN THỊ QUÝ 09/12/1991 Thôn Minh Liên, Xã Minh Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại Ð
233 TRỊNH THỊ QUÝ 10/05/1984 TT. Yên Cát, H. Như Xuân, T. Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
234 LÊ THỊ QUYÊN 22/12/1983 Thôn Vân Hòa, Xã Thượng Ninh, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
235 NGUYỄN THỊ QUYÊN 17/05/1991 Thôn Chí Phúc, Xã Tống Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
236 ĐỖ VIẾT QUYẾT 10/08/1973 X. Ngọc Liên, H. Ngọc Lặc, T. Thanh Hóa B1 SH lại H+Ð
237 CAO THỊ NHƯ QUỲNH 12/11/1976 Xã Cẩm Thủy, Tỉnh Thanh Hóa B11 Sát hạch H
238 LÊ THỊ QUỲNH 17/10/1993 Cao Hậu, Xã Trung Chính, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
239 LÝ CÔNG QUỲNH 09/10/1985 Thôn Phúc Cường, Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
240 NGUYỄN NHƯ QUỲNH 05/09/1994 Khu 1, Xã Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
241 NGUYỄN THỊ QUỲNH 25/09/1999 Thôn 4, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lại L
242 TRỊNH THỊ QUỲNH 26/05/1997 Tổ Dân Phố 2, Xã Quý Lộc, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
243 VI VĂN SÁNG 11/03/1998 X. Thanh Quân, H. Như Xuân, T. Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
244 LƯỜNG QUỐC SĨ 07/02/1990 Thôn Phượng Ngô 2, Xã Hoằng Châu, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại Ð
245 CAO NGỌC SINH 30/04/1992 X. Thọ Tiến, H. Triệu Sơn, T. Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
246 BÙI NGỌC SƠN 21/03/1989 Thôn Kiên Minh, Xã Kiên Thọ, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
247 CAO THANH SƠN 28/06/1984 27/4 Đường Lê Hoàn, Xã Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
248 DƯƠNG ĐÌNH SƠN 17/02/1981 Thôn Xuân Sơn, Xã Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại Ð
249 NGUYỄN HỮU SƠN 03/08/1990 Phố Tuệ Lĩnh, Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
250 NGUYỄN XUÂN SƠN 11/07/1978 Thôn 5, Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại L
251 TÔ NGỌC SƠN 10/08/1995 Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại Ð
252 NGUYỄN NHO SỸ 15/02/1990 Thôn Đông Hòa, Xã Trường Văn, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
253 ĐỖ XUÂN TÀI 10/02/1972 Thôn Yên Trung, Xã Như Thanh, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại L+M
254 LÊ QUANG TÀI 25/11/1995 Thôn Hòa Thượng, Xã Yên Ninh, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
255 LÊ HUY TÂM 21/06/1980 Khu 4, Xã Mường Lát, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
256 LÊ KHẮC TÂM 23/05/1989 Số Nhà 120, Xã Minh Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
257 LÊ THỊ TÂM 31/01/1990 Thôn Vân Hòa, Xã Thượng Ninh, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
258 LÊ THỊ THU TÂM 23/09/1998 Thôn 1, Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa B11 Sát hạch H
259 LƯƠNG THỊ TÂM 11/12/1986 X. Thanh Quân, H. Như Xuân, T. Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
260 NGUYỄN KHẮC NHẬT TÂN 07/02/2001 Khu Phố 3, Xã Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lại L + H
261 NGUYỄN THẾ THÁI 10/02/1990 Thôn Phù Hưng 1, Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
262 LÊ THỊ THẮM 15/01/1985 Thôn Hòa Lâm, Xã Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
263 NGUYỄN THỊ THẮM 30/10/1990 Thôn Tân Sơn, Xã Thạch Bình, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
264 HOÀNG VĨNH THẮNG 13/09/1972 Thôn Lê Duẩn, Xã Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
265 LƯU VĂN THẮNG 14/07/1990 Kỳ Ngãi, Xã Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
266 NGUYỄN ĐỨC THẮNG 09/09/1983 Hồng Thái, Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
267 NGUYỄN NGỌC THẮNG 02/03/1985 Thôn Hòa Bình, Xã Xuân Tín, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
268 PHAN TOÀN THẮNG 04/01/1988 TT. Thống Nhất, H. Yên Định, T. Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
269 ĐÀO XUÂN THANH 29/10/1976 Thôn Đô Thịnh, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
270 NGUYỄN THỊ THANH 10/05/1992 Tiểu Khu 4, Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
271 ĐỖ TUẤN THÀNH 23/10/1997 X. Định Công, H. Yên Định, T. Thanh Hóa C SH lại L+M+H+Đ
272 LÊ DANH THÀNH 05/08/1992 Thôn Liên Xuân, Xã Yên Thọ, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
273 LÊ ĐÌNH THÀNH 18/11/1978 Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa B11 Sát hạch H
274 LÊ ĐỨC THÀNH 28/03/1999 Sn 28 Trịnh Thị Ngọc Trúc, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
275 LÊ HUY THÀNH 16/07/1985 Thôn 1, Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại L+Đ
276 LÊ HỮU THAO 20/06/1978 Khu 3, Xã Mường Lát, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
277 NGUYỄN VĂN THAO 28/04/1984 Lô Đ6 MBQH, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
278 BÙI VĂN THẢO 06/07/1988 Chả Thượng, Xã Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
279 ĐÀM THỊ PHƯƠNG THẢO 11/07/1997 Lựu Khê, Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
280 MAI THỊ THẢO 10/10/1982 Yên Hạnh 2, Xã Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
281 NGUYỄN THỊ THẢO 20/10/1976 TDP Sơn Thủy, Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lại L+M+Đ
282 TỐNG PHÚC THẢO 23/03/1975 Nhật Quả, Xã Thọ Phú, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
283 LÊ THỊ THIỆN 23/08/1983 Thôn Phú Sơn, Xã Cẩm Vân, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
284 NGUYỄN KHÁNH THIỆN 02/06/1979 Phố Vinh Sơn, Xã Hoằng Hóa, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
285 LÊ THỊ THƠ 17/07/1987 Thôn 18, Xã Thọ Ngọc, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
286 NGUYỄN THỊ THOA 18/11/1996 Thôn Phong Lạc 2, Xã Thọ Long, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
287 LÊ THỊ THƠM 27/05/1989 X. Thạch Đồng, H. Thạch Thành, T. Thanh Hóa C SH lại M
288 NGUYỄN THỊ THƠM 21/03/1983 Xã Thượng Ninh, Tỉnh Thanh Hóa B11 Sát hạch H
289 TRẦN THỊ THƠM 20/06/1997 X. Luận Thành, H. Thường Xuân, T. Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
290 NGUYỄN THỊ THU 20/06/1994 Khu 3, Xã Hồi Xuân, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
291 TRẦN THỊ THU 15/08/1987 Thôn Bèo, Xã Tây Đô, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại M+H
292 TRƯƠNG THỊ HOÀI THU 02/01/1991 Thôn Thăng Long, Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
293 NGUYỄN VĂN THUẬN 07/03/1985 Thôn Hưng Sơn, Xã Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
294 LÊ VĂN THỰC 11/08/1980 Thôn Cao Nguyên, Xã Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
295 VI THỊ THỰC 14/04/1990 X. Thanh Xuân, H. Như Xuân, T. Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
296 TRẦN XUÂN THƯỜNG 20/10/2001 Tổ Dân Phố 8, Xã Quý Lộc, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
297 LÊ THỊ THÚY 20/08/1990 Thôn Hanh Cát 2, Xã Yên Ninh, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
298 NGUYỄN THỊ THÚY 12/10/1983 Thôn 6, Xã Ngọc Liên, Tỉnh Thanh Hóa B11 Sát hạch H
299 HÀ THỊ THÙY 20/07/1986 Thôn 5, Xã Thọ Phú, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
300 LÊ THỊ THỦY 10/08/1988 Thôn Vân Hòa, Xã Thượng Ninh, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
301 NGUYỄN THỊ THỦY 05/09/1994 Thôn Thành Sơn, Xã Công Chính, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
302 VŨ THỊ THỦY 06/10/1995 Thôn Xuân Thái, Xã Quý Lộc, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
303 LÊ DOÃN TIẾN 20/02/1989 Khu Phố Trung Chính, Xã Thường Xuân, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
304 NGUYỄN VĂN TIẾN 05/12/1984 Thôn Báo Văn, Xã Nga Thắng, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
305 TRẦN XUÂN TIẾN 27/03/1999 Thôn Mỹ Hòa, Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
306 TRỊNH DUY TIẾN 20/06/1988 Bản Lát, Xã Tam Chung, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
307 TRỊNH QUANG TIẾN 22/07/1991 Thôn Phú Quý, Xã Xuân Tín, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
308 NGUYỄN QUYẾT TÍNH 02/09/1973 Thôn Xuân Tín, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
309 VŨ THANH TÌNH 21/03/1984 Xóm 8, Xã Biện Thượng, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lại M+H
310 LÊ VĂN TOẢN 02/07/1983 Thôn Trịnh Xá 1, Xã Yên Ninh, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
311 BÙI THỊ TRANG 12/01/1995 Phù Bản, Xã Vân Du, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại L+M+H+Đ
312 ĐINH THỊ HUYỀN TRANG 03/11/1993 Thôn Bèo, Xã Tây Đô, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
313 LÊ THỊ TRANG 18/10/1992 TDP Hải Thành, Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
314 LÊ THỊ TRANG 03/10/1994 Thôn 1, Xã Hoằng Lộc, Tỉnh Thanh Hóa B1 Sát hạch H
315 NGUYỄN THỊ TRANG 25/06/1989 Thôn Phú Vinh, Xã Thọ Phú, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
316 NGUYỄN THỊ TRANG 19/09/1998 Thôn Hành, Xã Xuân Chinh, Tỉnh Thanh Hóa B11 Sát hạch H
317 TRẦN THỊ TRANG 09/09/1994 TDP Bắc Kỳ, Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B11 Sát hạch H
318 TRẦN THỊ TRANG 16/06/1998 Thôn Phúc Hải, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
319 TRỊNH HỮU TRANG 03/12/1985 Thôn Thạc Quả, Xã Yên Trường, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
320 VI VĂN TRỌNG 07/06/1991 Kp Tén Tằn, Xã Mường Lát, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
321 NGUYỄN VĂN TRUNG 10/07/1994 Xã Xuân Tín, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại L+M
322 NGUYỄN VĂN TRUNG 03/04/1989 Thọ Nhân, Xã Quỳnh Phú, Tỉnh Nghệ An B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
323 HÀ DUYÊN TRƯỜNG 01/01/1997 Thôn 7, Xã Xuân Lập, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
324 KIỀU THỊ TRƯỜNG 29/10/1981 Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lại L
325 TRẦN VĂN TRƯỜNG 02/09/1995 Thôn Quảng Bình, Xã Hà Long, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
326 TRỊNH THANH TÚ 07/12/2003 Thôn Bích Động, Xã Yên Ninh, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
327 LÊ HOÀN TUÂN 13/01/1988 Thôn Cao Thượng, Xã Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
328 HOÀNG ANH TUẤN 25/03/2004 Thôn Phú Hưng, Xã Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại L+M
329 LÊ VĂN TUẤN 12/02/1965 Phố Sơn Phòng, Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
330 LÊ ĐÌNH TÙNG 23/09/1992 Xóm Hát, Xã Biện Thượng, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
331 MAI VĂN TÙNG 12/08/1997 Thôn Thái Bình, Xã Lĩnh Toại, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
332 NGUYỄN HỮU TÙNG 01/06/1987 Thôn Minh Thái, Xã Minh Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại M
333 PHẠM VĂN TÙNG 10/05/1992 Thôn Thọ Phú, Xã Kiên Thọ, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
334 TRỊNH THỊ TÙNG 04/01/1994 Thôn Ngọc Đô, Xã Yên Ninh, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
335 NGUYỄN THỊ ÁNH TUYẾT 16/02/2007 TDP Vĩnh Thành, Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
336 LUYỆN THỊ VÂN 05/10/1986 Phố Tân Phong, Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
337 NGUYỄN THỊ VÂN 05/06/1981 Cẩm Bào, Xã Tây Đô, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại M
338 NGUYỄN HỮU VĂN 12/08/1998 Thôn Đa Nẫm, Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại M+H+Đ
339 QUÁCH CÔNG VIÊN 02/07/1984 Thôn Cao Nguyên, Xã Ngọc Lặc, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
340 TRỊNH THỊ VIÊN 28/10/1975 Thôn Tân Thành, Xã Thọ Lập, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại H+Ð
341 NGUYỄN LONG VŨ 12/08/2001 Thôn Vực Phác, Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
342 LÊ THỊ VUI 01/06/1987 TDP Trung Sơn, Phường Trúc Lâm, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
343 LÊ TRỌNG VƯƠNG 03/10/2000 Thôn Bùi Thượng, Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
344 LÊ THỊ XEN 24/07/1998 Xã Xuân Hòa, Tỉnh Thanh Hóa B1 Sát hạch H
345 LÊ THỊ XINH 17/03/1990 Thôn Niệm Trung, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
346 TRỊNH VIẾT YÊN 24/10/1982 Thôn Lý Yên, Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lần đầu L+M+H+Đ
347 HỒ THỊ YẾN 05/04/1991 Phố 1, Xã Yên Phú, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
348 LÊ THỊ YẾN 17/12/1988 Xã Công Chính, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lại M
349 NGUYỄN THỊ YẾN 18/01/1994 TDP Nam Hải, Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lần đầu L+M+H+Đ
350 LƯU CHÍ NGUYỆN 10/02/1982 CC Capi taland Hoàng Thành,, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội B1 SH lại L
351 LƯU THỊ THƯƠNG 19/05/1985 Xã Xuân Lập, Tỉnh Thanh Hóa B11 SH lại L
352 TRỊNH NGỌC LÂM 07/06/2006 Xã Định Hòa, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại L
353 HOÀNG THỊ MƠ 28/12/1986 Xã Tống Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại L
354 HỒ THỊ PHƯỢNG 16/09/1994 Xã Triệu Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại H+Ð
355 VŨ MINH HIẾU 21/10/2003 Xã Vĩnh Lộc, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại L
356 NGUYỄN ĐĂNG NGỌC 12/07/1988 Xã Yên Định, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại L
357 NGUYỄN TRỌNG CHÂU 10/10/1970 Xã Minh Sơn, Tỉnh Thanh Hóa B1 SH lại L

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0912287626